anh nuôi

anh nuôi

Anh nuôi của đại đội nấu ăn rất ngon.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người đàn ông làm công việc nấu ăn trong một tập thể, đặc biệt trong quân đội: Từ này thường dùng để chỉ người nam phụ trách việc bếp núc, chuẩn bị thức ăn cho một nhóm người, thường trong môi trường quân ngũ, trường học nội trú hoặc các đơn vị tập thể.
    • (Cách gọi thân mật, khẩu ngữ): Đây cách gọi quen thuộc, gần gũi dành cho người làm công việc này.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh nuôi của đại đội nấu ăn rất ngon. (Người đầu bếp nam của đại đội nấu ăn rất ngon.)
    • Các chiến sĩ rất quý mến anh nuôi sự tận tâm. (Các chiến sĩ rất quý mến người đầu bếp nam sự tận tâm.)
    • Hôm nay, anh nuôi đi chợ sớm để mua thực phẩm tươi. (Hôm nay, người phụ trách bếp đi chợ sớm để mua thực phẩm tươi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Công việc của anh nuôi": chỉ công việc nấu nướng, phục vụ ăn uống trong tập thể.

    • Công việc của anh nuôi vất vả nhưng rất quan trọng. (Công việc của người đầu bếp tập thể vất vả nhưng rất quan trọng.)
  • "Tinh thần anh nuôi": ám chỉ sự chăm lo, chu đáo trong việc phục vụ hậu cần.

    • Anh ấy tinh thần anh nuôi, luôn lo cho bữa ăn của mọi người. (Anh ấy tinh thần phục vụ như một đầu bếp tập thể, luôn lo cho bữa ăn của mọi người.)
Biến thể từ gần giống
  • Đầu bếp (danh từ): người chuyên nấu ăn, thường dùng trong ngữ cảnh chung hoặc nhà hàng.
  • Người nấu bếp (cụm danh từ): cách gọi chung cho người làm công việc nấu ăn.
  • Hậu cần (danh từ): chỉ chung công việc cung ứng, phục vụ phía sau, trong đó việc nấu ăn.
Từ đồng nghĩa
  • Người phụ trách bếp: người quản lý nấu nướng trong bếp tập thể.
  • Quân nhu (trong quân đội): lực lượng phụ trách hậu cần, cung ứng, có thể bao gồm cả việc nấu ăn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp hình thành từ danh từ "anh nuôi")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "anh nuôi")

Proverbs and Idioms